Nghĩa của từ "hasty climbers have sudden falls" trong tiếng Việt
"hasty climbers have sudden falls" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hasty climbers have sudden falls
US /ˈheɪ.sti ˈklaɪ.mɚz hæv ˈsʌd.ən fɔlz/
UK /ˈheɪ.sti ˈklaɪ.məz hæv ˈsʌd.ən fɔːlz/
Thành ngữ
dục tốc bất đạt
doing things too quickly or without proper care often leads to failure or disaster
Ví dụ:
•
He rushed the project without checking the details, and now it's ruined; truly, hasty climbers have sudden falls.
Anh ấy đã vội vàng thực hiện dự án mà không kiểm tra chi tiết, và giờ nó đã bị hủy hoại; đúng là dục tốc bất đạt.
•
Take your time with the investment; remember that hasty climbers have sudden falls.
Hãy thong thả với khoản đầu tư; hãy nhớ rằng dục tốc bất đạt.